| MUA | BÁN | |
| AUD | 15386.41 | 16131.86 |
| CAD | 17223.74 | 18058.21 |
| CHF | 23161.62 | 24283.77 |
| DKK | 0 | 3531.88 |
| EUR | 24960.98 | 26533.06 |
| GBP | 29534.14 | 30656.9 |
| HKD | 2906.04 | 3028.6 |
| INR | 0 | 340.14 |
| JPY | 202.02 | 214.74 |
| KRW | 18.01 | 21.12 |
| KWD | 0 | 79758.97 |
| MYR | 0 | 5808.39 |
| NOK | 0 | 2658.47 |
| RUB | 0 | 418.79 |
| SAR | 0 | 6457 |
| SEK | 0 | 2503.05 |
| SGD | 16755.29 | 17427.08 |
| THB | 666.2 | 786.99 |
| USD | 23075 | 23245 |
|
STT |
TÊN HÀNG |
MÃ SỐ |
SL |
|
1 |
Ống soi quang học HOPKINS, góc soi thẳng 0°, đường kính 2.9 mm, chiều dài làm việc 36 cm, hấp tiệt trùng được |
10324AA |
1 |
|
2 |
Ống soi phế quản DOESEL-HUZLY, dài 30 cm, cỡ 6 |
10339A |
1 |
|
3 |
Ống soi phế quản DOESEL-HUZLY, dài 30 cm, cỡ 5 |
10339B |
1 |
|
4 |
Ống soi phế quản DOESEL-HUZLY, dài 30 cm, cỡ 4 |
10339C |
1 |
|
5 |
Ống soi phế quản DOESEL-HUZLY, dài 26 cm, cỡ 4 |
10339CC |
1 |
|
6 |
Cầu nối ống soi quang học dùng cố định vị trí giữa ống soi HOPKINS 10324 A và ống soi phế quản 10339 A/B/BB/C/G/CD |
10338RK |
1 |
|
7 |
Cầu nối ống soi quang học dùng cố định vị trí giữa ống soi HOPKINS 10324 A và ống soi phế quản 10339 CC/GG/DD/EE |
10338RL |
1 |
|
8 |
Lăng kính làm lệch ánh sáng, dùng truyền ánh sáng gần, hấp khử trùng được, có đầu nối với dây dẫn sáng |
10101FA |
1 |
|
9 |
Kính phóng đại điều chỉnh được, kiểu swing-away, với kết nối dạng vòng, hấp khử trùng được |
10338TRA |
1 |
|
10 |
Nút đệm bằng kính để quan sát |
10338M |
1 |
|
11 |
Van cao su dẫn đường ống soi, sử dụng với ống soi và kềm phẫu tích quang học |
10338N |
1 |
|
12 |
Dụng cụ dẫn đường cho ống thông hút, ngắn, dùng cho nội soi phế quản trẻ em và trẻ sơ sinh |
10338S |
1 |
|
13 |
Ống thông gắn máy giúp thở áp lực dương, đường kính ngoài 2.7 mm, có khóa Luer, sử dụng với ống soi phế quản 10339 E/EE/F và ống soi khí quản 10337 E/F |
10338K |
1 |
|
14 |
Ống thông gắn máy giúp thở áp lực dương, đường kính ngoài 3.5 mm, có khóa Luer, sử dụng với ống soi phế quản 10318, 10319, 10339, 10341 và ống soi khí quản 10336, 10337 |
10318K |
1 |
|
15 |
Đầu nối FLUVOG với đầu cắm cửa sổ kính trượt, có nắp đậy |
10338P |
1 |
|
16 |
Kềm hàm cá sấu, dùng gắp dị vật cứng, hàm tác động đôi, đường kính vỏ ngoài 2 mm, chiều dài làm việc 45 cm |
10371HL |
1 |
|
17 |
Kẹp gắp dị vật, mũi nhọn, có khía, dùng gắp dị vật dạng phẳng và đồng xu, hàm tác động đôi, đường kính vỏ ngoài 2 mm, chiều dài làm việc 45 cm |
10371JL |
1 |
|
18 |
Kềm gắp dị vật, dùng gắp đậu phộng và dị vật mềm, hàm tác động đôi, đường kính vỏ ngoài 2 mm, chiều dài làm việc 45 cm |
10371KL |
1 |
|
19 |
Kềm lấy sinh thiết, hàm dạng chén, tròn, hàm tác động đôi, đường kính vỏ ngoài 2 mm, chiều dài làm việc 45 cm |
10371LL |
1 |
|
20 |
Kềm phẫu tích quang học dùng gắp dị vật thực-phế quản trẻ em, loại răng 2 x 2, sử dụng với ống soi 10324AA |
10378CF |
1 |
|
21 |
Kềm phẫu tích quang học răng cá sấu dùng gắp dị vật thực-phế quản trẻ em, sử dụng với ống soi 10324AA |
10378HF |
1 |
|
22 |
Kềm phẫu tích quang học dùng gắp đậu phộng và dị vật mềm, sử dụng với ống soi 10324 AA |
10378KF |
1 |
|
23 |
Kềm phẫu tích quang học dùng lấy sinh thiết, hàm dạng muỗng lớn, hình ô-van, cỡ 2,3 x 5 mm, sử dụng với ống soi 10324AA và ống soi phế quản, ống soi thực quản cho trẻ em cỡ 3,5 đến 6 và dài 20 đến 30 cm |
10378M |
1 |
|
24 |
Rọ lấy dị vật, có tay cầm hình vòng, chiều dài làm việc 50 cm |
10386A |
1 |
|
25 |
Chổi rửa mềm, có tay cầm, chiều dài làm việc 50cm |
10389A |
1 |
|
26 |
Ống hút đốt cầm máu, bọc cách điện, có đầu nối dùng cho đốt cầm máu đơn cực, đường kính 4 mm, dài 50 cm |
10390AN |
1 |
|
27 |
Dụng cụ chuyên dùng quấn bông, chiều dài làm việc 50 cm |
10384A |
1 |
|
28 |
Ống thông hút 6 Fr., với đầu nối 10479 C |
10468C |
1 |